thích thú

Học thuật
Thân thiện
thích thú

Cậu bé thích thú khi nhận được món quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cảm thấy vui vẻ, hài lòng, hào hứng điều đó đúng như mong muốn hoặc mang lại niềm vui: "Thích thú" diễn tả trạng thái cảm xúc tích cực, phấn khởi khi tiếp xúc với một sự vật, sự việc hoặc hoạt động nào đó.
    • sự say mê, hưởng thụ: Thể hiện sự tập trung tận hưởng niềm vui từ một trải nghiệm.
  2. Động từ (dùng trong một số ngữ cảnh):

    • Cảm thấy vui thích, tìm thấy niềm vui trong điều đó: Hành động trải nghiệm cảm nhận niềm vui.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • nhìn những con bướm với ánh mắt thích thú. ( nhìn những con bướm với ánh mắt vui thích.)
    • Chuyến tham quan đem lại cho du khách nhiều điều thích thú. (Chuyến tham quan đem lại cho du khách nhiều điều thú vị.)
    • Anh ấy có vẻ rất thích thú với đề tài thảo luận. (Anh ấy có vẻ rất hào hứng với đề tài thảo luận.)
  • Động từ (trong cấu trúc):

    • Tôi thích thú ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển. (Tôi vui thích ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển.)
    • Trẻ con thích thú khám phá thế giới xung quanh. (Trẻ con vui thích khám phá thế giới xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thích thú trước/ với điều ": Diễn tả đối tượng cụ thể gây nên cảm giác thích thú.

    • Cậu thích thú trước món đồ chơi mới. (Cậu vui thích trước món đồ chơi mới.)
    • Tôi thật sự thích thú với ý tưởng này. (Tôi thật sự hào hứng với ý tưởng này.)
  • "vẻ mặt/ ánh mắt thích thú": Dùng để miêu tả biểu hiện bên ngoài của cảm xúc này.

    • Nghe câu chuyện, vẻ mặt ấy lộ sự thích thú. (Nghe câu chuyện, vẻ mặt ấy lộ sự vui thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Thú vị (tính từ): khả năng gây hứng thú, làm cho người ta thích thú.

    • Đó một cuốn sách rất thú vị. (Đó một cuốn sách rất hay hấp dẫn.)
  • Hào hứng (tính từ): cảm giác phấn khởi, náo nức muốn làm một việc đó.

    • Các cầu thủ ra sân với tinh thần hào hứng. (Các cầu thủ ra sân với tinh thần phấn khởi.)
  • Say mê (động từ/ tính từ): Dành toàn bộ sự yêu thích tập trung cao độ vào điều .

    • Anh ấy say mê nghiên cứu khoa học. (Anh ấy dành toàn bộ tình yêu sự tập trung cho việc nghiên cứu khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Vui thích: Cảm thấy vui vẻ, thích thú.
  • Hứng thú: cảm giác mong muốn, chú ý đến điều đó.
  • Khoái chí: Cảm thấy vui sướng, thỏa mãn (thường dùng trong văn nói).
Từ trái nghĩa
  • Chán ngán: Cảm thấy không còn hứng thú, mệt mỏi điều lặp lại.
  • Buồn tẻ: Thiếu sự thú vị, gây cảm giác đơn điệu, nhàm chán.
  • Khó chịu: Cảm thấy không thoải mái, bực bội.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
  • Mắt sáng lên thích thú: Thành ngữ miêu tả biểu hiện đột ngột vui mừng, hào hứng.

    • Nghe tin ấy, đôi mắt cậu sáng lên thích thú. (Nghe tin ấy, đôi mắt cậu bỗng sáng lên thể hiện sự vui mừng, hào hứng.)
  • Thích thú đến tận cùng: Nhấn mạnh mức độ rất cao của cảm giác thích thú.

    • Buổi biểu diễn khiến khán giả thích thú đến tận cùng. (Buổi biểu diễn khiến khán giả vui thíchmức độ rất cao.)
thích thú

Cậu bé thích thú khi nhận được món quà sinh nhật.

  1. Cảm thấy vui được như ý muốn : Thích thú tìm được đủ sách tham khảo.