thích thú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cảm thấy vui vẻ, hài lòng, hào hứng vì điều gì đó đúng như mong muốn hoặc mang lại niềm vui: "Thích thú" diễn tả trạng thái cảm xúc tích cực, phấn khởi khi tiếp xúc với một sự vật, sự việc hoặc hoạt động nào đó.
- Có sự say mê, hưởng thụ: Thể hiện sự tập trung và tận hưởng niềm vui từ một trải nghiệm.
Động từ (dùng trong một số ngữ cảnh):
- Cảm thấy vui thích, tìm thấy niềm vui trong điều gì đó: Hành động trải nghiệm và cảm nhận niềm vui.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cô bé nhìn những con bướm với ánh mắt thích thú. (Cô bé nhìn những con bướm với ánh mắt vui thích.)
- Chuyến tham quan đem lại cho du khách nhiều điều thích thú. (Chuyến tham quan đem lại cho du khách nhiều điều thú vị.)
- Anh ấy có vẻ rất thích thú với đề tài thảo luận. (Anh ấy có vẻ rất hào hứng với đề tài thảo luận.)
Động từ (trong cấu trúc):
- Tôi thích thú ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển. (Tôi vui thích ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển.)
- Trẻ con thích thú khám phá thế giới xung quanh. (Trẻ con vui thích khám phá thế giới xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thích thú trước/ với điều gì": Diễn tả đối tượng cụ thể gây nên cảm giác thích thú.
- Cậu bé thích thú trước món đồ chơi mới. (Cậu bé vui thích trước món đồ chơi mới.)
- Tôi thật sự thích thú với ý tưởng này. (Tôi thật sự hào hứng với ý tưởng này.)
"vẻ mặt/ ánh mắt thích thú": Dùng để miêu tả biểu hiện bên ngoài của cảm xúc này.
- Nghe câu chuyện, vẻ mặt cô ấy lộ rõ sự thích thú. (Nghe câu chuyện, vẻ mặt cô ấy lộ rõ sự vui thích.)
Biến thể và từ gần giống
Thú vị (tính từ): Có khả năng gây hứng thú, làm cho người ta thích thú.
- Đó là một cuốn sách rất thú vị. (Đó là một cuốn sách rất hay và hấp dẫn.)
Hào hứng (tính từ): Có cảm giác phấn khởi, náo nức muốn làm một việc gì đó.
- Các cầu thủ ra sân với tinh thần hào hứng. (Các cầu thủ ra sân với tinh thần phấn khởi.)
Say mê (động từ/ tính từ): Dành toàn bộ sự yêu thích và tập trung cao độ vào điều gì.
- Anh ấy say mê nghiên cứu khoa học. (Anh ấy dành toàn bộ tình yêu và sự tập trung cho việc nghiên cứu khoa học.)
Từ đồng nghĩa
- Vui thích: Cảm thấy vui vẻ, thích thú.
- Hứng thú: Có cảm giác mong muốn, chú ý đến điều gì đó.
- Khoái chí: Cảm thấy vui sướng, thỏa mãn (thường dùng trong văn nói).
Từ trái nghĩa
- Chán ngán: Cảm thấy không còn hứng thú, mệt mỏi vì điều gì lặp lại.
- Buồn tẻ: Thiếu sự thú vị, gây cảm giác đơn điệu, nhàm chán.
- Khó chịu: Cảm thấy không thoải mái, bực bội.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
Mắt sáng lên vì thích thú: Thành ngữ miêu tả biểu hiện đột ngột vui mừng, hào hứng.
- Nghe tin ấy, đôi mắt cậu bé sáng lên vì thích thú. (Nghe tin ấy, đôi mắt cậu bé bỗng sáng lên thể hiện sự vui mừng, hào hứng.)
Thích thú đến tận cùng: Nhấn mạnh mức độ rất cao của cảm giác thích thú.
- Buổi biểu diễn khiến khán giả thích thú đến tận cùng. (Buổi biểu diễn khiến khán giả vui thích ở mức độ rất cao.)
- Cảm thấy vui vì được như ý muốn : Thích thú tìm được đủ sách tham khảo.